HỌC TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ : TRONG PHÒN NGỦ – IN THE LIVING ROOM
Bạn đang học Tiếng Anh giao tiếp và muốn áp dụng được mẫu câu và từ vựng đơn giản vào các tình huống giao tiếp hàng ngày. Hãy theo dõi chuyên mục học tiếng anh theo chủ đề sẽ được English Mr Ban chia sẻ về từng chủ đề nhỏ – hay gặp trong cuộc sống, học tập từ vựng thông dụng, cách phát âm, các mẫu câu cần thiết để dễ dàng diễn đạt các suy nghĩ của mình.Hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu chủ đề Tiếng Anh trong phòng khách – in the living room nhé
Từ vựng chủ đề Tiếng Anh : trong phòng khách – in the living room
- sofa /ˈsəʊ.fə/ (n) : ghế sô pha
- coffee table /ˈkɒf.i ˌteɪ.bəl/ (n) : bàn cà phê
- television /ˈtel.ɪ.vɪʒ.ən/ (n) : ti vi
- remote control /rɪˌməʊt kənˈtrəʊl/ (n) : điêu khiển từ xa
- chandelier /ˌʃæn.dəˈlɪər/ (n) : đèn chùm
- ceiling fan /ˈsiː.lɪŋ fæn/ (n) : quạt trần
- spacious /ˈspeɪ.ʃəs/(adj) : rộng rãi
- decoration /ˌdek.əˈreɪ.ʃən/ (n) : đồ vật trang trí
- carpet /ˈkɑː.pɪt/ (n) : tấm thảm
- shoe cabinet /ʃuː ˈkæb·ə·nɪt/ (n) : tủ để giày dép
- balcony /ˈbæl.kə.ni/ (n) : ban công
- bookcase /ˈbʊk.keɪs/ (n) : tủ sách

Các cấu trúc chủ đề Tiếng Anh trong phòng khách- in the living room thường gặp
1. Đừng ngồi gần tivi quá
Stop sitting too close to the TV
/stɒp/ /ˈsɪt.ɪŋ/ /tuː/ /kləʊz/ /tuː/ /ðə/ /ˌtiːˈviː/
2. Cứ mang giày vào đi
Just leave your shoes on
/ʤʌst/ /li:v/ /jɔːr/ /ʃuz/ /ɒn/
3. Hãy đi đôi dép này vào
Put on this pair of slippers
/pʊt/ /ɒn/ /ðɪs/ /peər/ /əv/ /ˈslɪpərz/

4. Anh có biết em quăng chùm chìa khóa ở đâu không?
Do you know where I put my keychain?
/nəʊ/ /pʊt/ /ˈkiː.tʃeɪn/?
5. Đừng làm phiền anh. Anh không muốn bỏ lỡ chương trình phát lại này đâu
Don’t bother me, I don’t want to miss this rerun
/ˈbɒð.ər/ /wɒnt/ /mɪs/ /ˈriˈrʌn/
6. Làm ơn dọn dẹp xô pha giúp anh
Please tidy the sofa up
/pli:z/ /ˈtaɪdi/ /ˈsəʊ.fə/ /ʌp/
7. Con nên đi dép vào nếu sàn lạnh quá
Put on your slippers if the floors are too cold
/pʊt/ /ˈslɪpərz/ /flɔːrz/ /kəʊld/
8. Có ai đó đang gõ cửa phải không?
Is there someone knocking on the door?
/ðeər/ /ˈsʌmˌwʌn/ /nɒkɪŋ/ /dɔ:r/?
9. Bạn nên dọn dẹp phòng khách thường xuyên
You should tidy the living room up regularly
/ˈtaɪdi/ /ˈlɪvɪŋ/ /rum/ /ˈreɡ·jə·lər·li/

10. Nhớ tắt đèn trước khi rời khỏi phòng khách nhé
Remember to turn off the lights when leaving the living room
/rɪˈmem.bər/ /ˈtɜːn.ɒf/ /laɪts/ /liːvɪŋ/ /ˈlivɪŋ ruːm/
11. Mẹ tôi chọn rèm cửa màu xanh để hợp với tấm thảm
My mom chose the blue curtains to match the carpet
/tʃəʊz/ /blu:/ /ˈkɜː.tənz/ /mæʧ/ /ˈkɑː.pɪt/
12. Cởi giày ra khi bước vào nhà nha
Take off your shoes when entering a house
/teɪk ɒf/ / /ʃu:z/ /ˈentərɪŋ/ /haʊs/
13. Bao lâu thì gia đình bạn xem phim cùng nhau trong phòng khách?
How often does your family watch TV together in the living room?
/wɒtʃ/ /təˈgeðər/ /ˈlɪvɪŋ/ /ru:m/
14. Đừng dùng nước để lau sàn gỗ nhé
Don’t use water to mop wood floors.
/juz/ /ˈwɔtər/ /mɒp/ /wʊd/ /flɔ:rz/.
15. Phòng của chúng ta đủ rộng để chứa 20 người
Our living room is spacious enough to accommodate 20 people
/ˈlɪvɪŋ ru:m/ /ˈspeɪʃəs/ /ɪˈnʌf/ /əˈkɒm.ə.deɪt/

16. Hey, lúc nào cũng chuyển kênh vậy là vô duyên à nha!
Hey, flipping through the channels all the time is rude
/ˈflɪp.ɪŋ/ /θruː/ /ˈtʃæn.əl/ /ruːd/
Vừa rồi chúng ta đã hoàn thành xong topic chủ đề Tiếng Anh : trong phòng khách- in the living room.Đây là một chủ đề mà bạn đã học được rất nhiều cấu trúc và cụm từ rất hay như : just leave your shoes on……Hãy học, luyện tập thường xuyên và ứng dụng trong thực tế nhiều để biến những kiến thức này thành của bạn nhé !

