3 BÍ MẬT CHO SỰ THÀNH CÔNG CỦA STEVE JOBS
Steve Jobs tên đầy đủ là Steven Paul Jobs ( 24/02/1955 – 05/10/2011) là một nhà phát minh, nhà thiết kế và doanh nhân người Mỹ, người đồng sáng lập, Chủ tịch và Giám đốc điều hành của Apple Inc
Ông được ghi nhận là một trong những người tiên phong trong cuộc cách mạng vi máy tính và điện thoại di động thông minh, đóng góp không nhỏ vào sự thành công của Apple với các sản phẩm như iPhone, iPod, iPad, macbook.
Mời bạn nghe video truyền cảm hứng sau về 3 bí mật cho sự thành công của Steve Jobs và chọn ra 3 trong 4 bí mật của ông được đề cập trong bài nghe dưới đây
- Have confidence to follow your heart and dreams.
- Don’t settle until you have found a job you really love
- Don’t waste your time listening to others’ opinion
- Believe that your past actions will master in the future
Hãy luyện nghe ( nghe đi nghe lại nhiều lần) và nâng cao vốn từ vựng Tiếng Anh của bạn với lượng từ vựng được liệt kê dưới đây nhé !
I. Từ vựng cho trình độ Elementary
1. program
/ˈproʊɡræm/
(n) một chương trình trên tivi/radio
Example: Have you ever watched this news program?
Bạn đã từng xem chương trình tin tức này chưa?
2. connect
/kəˈnekt/
(v) nối; được kết nối với nhau
Example: Can you connect the two loudspeakers?
Anh nối hai cái loa với nhau được không?
3. born
/bɔːn/
(v) được sinh ra
4. birth
/bɜːθ/
(n) lúc sinh ra; sự sinh đẻ
5. lawyer
/ˈlɔːjər/
(n) luật sư
Example: Don’t say anything before you speak to your lawyer.
Đừng nói gì cả trước khi anh gặp luật sư của mình.
6. his
/hɪzɪz/
(det) của anh ta, của cậu ta
7. middle
/ˈmɪdl/
(n) điểm nằm giữa, thời gian giữa lúc bắt đầu và lúc kết thúc
Example: The phone rang in the middle of the night.
Điện thoại đã reng vào nửa đêm.
8. refuse
/rɪˈfjuːz/
(v) từ chối
Example: He’s in trouble but he’s refused all help.
Anh ta đang gặp rắc rối nhưng từ chối mọi giúp đỡ.
9. sign
/saɪn/
(v) ký tên
Example: He signed himself ‘Jimmy’.
Anh ấy ký tên là ‘Jimmy’.
10. promise
/ˈprɑːmɪs/
(v) hứa, cam kết
Example: She promised to pay me back next week.
Cô ấy hứa sẽ trả tiền lại cho tôi vào tuần sau.
11. start
/stɑːt/
(n) điểm bắt đầu, khởi đầu
Example: a perfect start to the day
một khởi đầu hoàn hảo của ngày
12. almost
/ˈɔːlməʊst/
(adv) hầu như, gần như
13. as
/əz/
(adv) như, bằng (khi so sánh)
Example: She doesn’t play the piano as well as her sister.
Cô ấy chơi piano không hay bằng chị của cô ấy.
14. save
/seɪv/
(v) tiết kiệm. để dành (tiền)
Example: I’m saving for a new bike and I think I can get it next month.
Tôi đang tiết kiệm tiền cho một chiếc xe đạp mới và tôi nghĩ tôi có thể mua nó vào tháng tới.
15. scary
/ˈskeəri/
(adj) đáng sợ
16. decision
/dɪˈsɪʒn/
(n) quyết định
Example: The final decision is yours.
Quyết định cuối cùng là của bạn.
17. offer
/ˈɔːfər/
(v) đề nghị đưa cái gì cho ai đó
Example: Jane offered drinks to her guests.
Jane mời nước cho khách của cô ấy.
18. perhaps
/pəˈhæps/
(adv) có lẽ
Example: Perhaps buying this device is not a good idea right now.
Có lẽ việc mua thiết bị này không phải là ý hay hiện giờ.
19. instruction
/ɪnˈstrʌkʃn/
(n) hướng dẫn
Example: The packet of seeds comes with full instructions on how to care for the plant.
Túi hạt giống đi kèm với hướng dẫn đầy đủ về cách chăm sóc cho cây.
20. poster
/ˈpəʊstər/
(n) áp phích
21. normal
/ˈnɔːməl/
(adj) điển hình, thông thường hoặc bình thường
22. amount
/əˈmaʊnt/
(n) một khoản tiền
23. hope
/həʊp/
(n) (sự, niềm) hi vọng
Example: Investors are people who put money into a business in the hope of making a profit.
Nhà đầu tư là những người đưa tiền vào một công việc kinh doanh với mong muốn tạo ra lợi nhuận.
24. single
/ˈsɪŋɡl/
(adj) đơn, một mình, chỉ một
25. since
/sɪns/
(prep) từ khi
26. copy
/ˈkɑːpi/
(v) sao chép
Example: Copy the file to your hard drive.
Sao chép tập tin vào ổ cứng của anh.
27. likely
/ˈlaɪkli/
(adj) có khả năng, có thể
Example: the most likely outcome
kết quả khả thi nhất
28. forward
/ˈfɔːwəd/
(adv) về phía trước
Example: I look forward to reading next week’s edition.
Tôi trông chờ đọc kỳ báo tuần tới.
29. impossible
/ɪmˈpɒsəbl/
(adj) không thể xảy ra, bất khả thi
Example: He finds it impossible to start a conversation.
Anh ta thấy không có cách nào để mở đầu cuộc hội thoại.
30. clear
/klɪər/
(adj) rõ ràng
Example: I don’t love you, is that clear?
Tôi không yêu anh, thế đã rõ ràng chưa?
31. heart
/hɑːt/
(n) trái tim
Example: I hope my heart trouble will be over soon.
Tôi hy vọng là bệnh tim của tôi sẽ khỏi sớm.
32. well
/wel/
(adv) một cách kỹ lưỡng, hoàn toàn
Example: He’s well able to take care of himself.
Anh ấy hoàn toàn có khả năng tự chăm sóc bản thân mình.
33. lead
/liːd/
(v) dẫn đường
Example: Who do you think will be chosen to lead the Accounting Department?
Bạn nghĩ ai sẽ được chọn để lãnh đạo Phòng Kế Toán?
34. lucky
/ˈlʌki/
(adj) may mắn
Example: Paul is one of the lucky ones—he at least has a family.
Paul là một trong nhũng người may mắn – cậu ấy ít nhất cũng có một gia đình.
35. employee
/ɪmˈplɔɪiː/
(n) nhân viên
Example: Supervisors should take notice of the respectable merits of each employee.
Những người giám sát nên để ý đến những mặt tốt đáng nể của mỗi nhân viên.
36. billion
/ˈbɪljən/
(num) tỉ
37. public
/ˈpʌblɪk/
(adj) do chính quyền cung cấp; công; công cộng
Example: Where is the nearest public telephone?
Trạm điện thoại công cộng gần nhất là ở đâu?
38. focus
/ˈfəʊkəs/
(n) tâm điểm, sự tập trung
39. pass
/pæs/
(v) đưa cho ai cái gì
Example: John, please pass me that pen.
John, xin vui lòng đưa cho tôi cây bút đó.
40. badly
/ˈbædli/
(adv) dở, kém; không chu đáo
41. valley
/ˈvæli/
(n) thung lũng
42. slowly
/ˈsləʊli/
(adv) một cách chậm rãi/từ từ
Example: They had to drive slowly up the hill because the car was very old.
Họ phải chạy lên đồi một cách chậm chạp vì chiếc xe đã rất cũ.
43. bit
/bɪt/
(n) hơi
Example: I am aware, however, that the installation process may be a bit difficult.
Tuy nhiên tôi biết rằng quy trình cài đặt sẽ hơi khó một chút.
44. replace
/rɪˈpleɪs/
(v) thay thế
Example: Machines can’t replace people in this work.
Máy móc không thể thay thế con người trong việc này.
45. successful
/səkˈsesfl/
(adj) thành công
Example: The company has been successful in controlling costs.
Công ty đã thành công trong việc kiểm soát chi phí.
46. less
/les/
(adv) ít hơn; không nhiều
47. enter
/ˈentər/
(v) đến, đi vào
Example: The dancers entered from the side of the stage.
Các vũ công bước vào từ phía bên của sân khấu.
48. creative
/kriˈeɪtɪv/
(adj) sáng tạo
Example: She’s very creative—she writes poetry and paints.
Cô ấy rất sáng tạo-cô làm thơ và vẽ tranh.
49. feature
/ˈfiːtʃər/
(n) đặc tính (quan trọng, thú vị hoặc tiêu biểu)
Example: Which features do you look for when choosing a car?
Bạn tìm những đặc tính nào khi chọn một chiếc xe hơi?
50. technology
/tekˈnɑːlədʒi/
(n) công nghệ
Example: Technology helps us with many things.
Công nghệ giúp chúng ta nhiều thứ.
51. develop
/dɪˈveləp/
(v) phát triển (sản phẩm, ý tưởng,…)
52. awful
/ˈɔːfəl/
(adj) rất tệ, khó chịu
Example: She looks awful in that dress.
Cô ta nhìn rất tệ trong cái váy ấy.
53. patient
/ˈpeɪʃənt/
(n) bệnh nhân
Example: Hospitals are treating more patients than ever before.
Các bệnh viện đang điều trị cho nhiều bệnh nhân hơn bao giờ hết.
54. medicine
/ˈmedɪsn/
(n) thuốc uống
Example: Did you take your medicine?
Bạn đã uống thuốc của mình chưa?
55. hit
/hɪt/
(n) cú đánh
56. yet
/jet/
(adv) chưa
57. relationship
/rɪˈleɪʃnʃɪp/
(n) mối quan hệ tình yêu, tình dục
Example: She’s had a series of miserable relationships.
Cô ấy đã có một loạt các mối quan hệ tồi tệ.
58. death
/deθ/
(n) cái chết
Example: A sudden death is not glorious.
Một cái chết bất thình lình thì chẳng vinh quang.
59. certainly
/ˈsɜːtənli/
(adv) chắc chắn
Example: The food was so bad. I’m certainly never going to that restaurant again.
Đồ ăn dở tệ. Tôi chắc chắn sẽ không bao giờ tới nhà hàng đó nữa.
60. mirror
/ˈmɪrər/
(n) cái gương
Example: I like what I see in the mirror.
Tôi thích cái tôi nhìn thấy trong gương.
61. myself
/maɪˈself/
(pro) chính bản thân tôi
62. dead
/ded/
(adj) chết
Example: I hugged her dead body and didn’t want to let go.
Tôi đã ôm thi thể cô ta và không muốn bỏ ra.
63. tool
/tuːl/
(n) công cụ
Example: I am teaching my son how to use power tools.
Tôi đang dạy con trai cách dùng công cụ điện.
64. choice
/tʃɔɪs/
(n) sự lựa chọn, việc lựa chọn
Example: We aim to help students make more informed career choices.
Chúng tôi hướng đến việc giúp đỡ sinh viên đưa ra những chọn lựa nghề nghiệp có hiểu biết.
65. fear
/fɪər/
(n) sự sợ hãi, lo sợ
Example: The workers lived in constant fear of losing our jobs.
Chúng tôi luôn sống trong nỗi sợ hãi bị mất việc.
66. already
/ɔːlˈredi/
(adv) đã (trước thời điểm trong hiện tại hay quá khứ)
Example: I have already done the homework. That’s why I’m playing video games.
Con đã làm bài tập rồi. Vì vậy con mới chơi điện tử.
67. clearly
/ˈklɪəli/
(adv) rõ ràng
Example: The terms and conditions of our agreement to outsource advertising services to Martinborough Commercials are clearly stipulated in the contract.
Các điều khoản và điều kiện đồng ý thuê dịch vụ quảng cáo ở nước ngoài với Martinborough Commericials được quy định rõ ràng trong hợp đồng.
68. expect
/ɪkˈspekt/
(v) mong đợi
Example: We are expecting a rise in food prices this month.
Chúng tôi mong đợi sự tăng giá thực phẩm trong tháng này.
69. code
/koʊd/
(n) mã
70. kid
/kɪd/
(n) đứa trẻ
Example: The kids in this class are very smart.
Những đứa trẻ trong lớp này rất thông minh.
71. stomach
/ˈstʌmək/
(n) dạ dày; bụng
72. cry
/kraɪ/
(v) khóc
Example: The baby was crying for its mother.
Em bé khóc đòi mẹ.
73. share
/ʃeər/
(v) có chung, dùng chung
Example: They shared the last cookie.
Họ đã chia nhau cái bánh cuối cùng.
74. invention
/ɪnˈvenʃən/
(n) phát minh
Example: Computer is one of the most important inventions of the 20th century.
Máy tính là một trong những phát minh quan trong nhất của thế kỷ 20 (2006)
75. thinking
/ˈθɪŋkɪŋ/
(n) sự suy nghĩ
76. noise
/nɔɪz/
(n) tiếng ồn
Example: I was woken by the noise of a car starting up.
Tôi bị đánh thức bởi tiếng ồn của cái xe đang khởi động.
77. voice
/vɔɪs/
(n) giọng (nói, hát,…)
Example: She has a cute voice.
Cô ta có giọng nói dễ thương.
78. sort
/sɔːt/
(n) loại, hạng, thứ
Example: What sort of things do you have in mind ?
Bạn nghĩ gì trong đầu vậy?
79. along
/əˈlɔːŋ/
(adv) tiến lên, về phía trước
Example: As we drove along, we saw many interesting people.
Khi chúng tôi lái về phía trước, chúng tôi đã thấy nhiều người thú vị.
80. back
/bæk/
(adj) ở mặt sau, ở phía sau
Example: the back page of a newspaper
trang sau của một tờ báo
81. wish
/wɪʃ/
(v) ước, muốn
Example: ‘Who is he going out with?’ ‘I wish I knew!’
‘Anh ta đang hẹn hò với ai?’ ‘Ước gì tôi biết!’
II. Từ vụng cho trình độ Intermediate
1. graduate
/ˈɡrædjueɪt/
(v) tốt nghiệp và nhận bằng (đại học, cao đẳng)
Example: Although Mike graduated with a good degree, he joined the ranks of the unemployed.
Mặc dù Mike tốt nghiệp với bằng giỏi, anh ấy vẫn nằm trong đội ngũ những người thất nghiệp (2012)
2. deal
/diːl/
(n) nhiều
3. dot
/dɒt/
(n) dấu chấm
4. drop out (of something)
(pv) bỏ học nữa chừng
Example: Paul decided to drop out of his Master degree to pursue his start up.
Paul đã quyết định bỏ học bằng Master nữa chừng để theo đuổi start up của anh ta.
5. quit
/kwɪt/
(v) nghỉ, bỏ (học, làm việc…)
Example: She quit college after one year.
Cô ấy bỏ học đại học sau một năm.
6. graduate
/ˈɡrædʒuət/
(n) người tốt nghiệp đại học
Example: How can a new graduate get a job?
Một người mới tốt nghiệp làm thế nào tìm được việc làm?
7. biological
/ˌbaɪəˈlɑːdʒɪkl/
(adj) ruột thịt
Example: a child’s biological parents
cha mẹ ruột của một đứa trẻ
8. adopt
/əˈdɒpt/
(v) nhận con nuôi
Example: We want to adopt a lovely child from a local orphanage.
Chúng tôi muốn nhận nuôi một đứa bé xinh xắn từ một trại mồ côi địa phương.
9. strongly
/ˈstrɔːŋli/
(adv) (có suy nghĩ) một cách mãnh liệt
Example: He was strongly opposed to the idea.
Anh ấy đã phản đối kịch liệt ý kiến đó.
10. set
/set/
(adj) được sắp xếp, chuẩn bị
Example: Be set to leave by 10 o’clock.
Hãy sẵn sàng để đi trước 10 giờ.
11. unexpected
/ˌʌnɪkˈspektɪd/
(adj) gây bất ngờ, ngạc nhiên; không được dự đoán trước
Example: The announcement was not entirely unexpected.
Thông báo này không hoàn toàn là bất ngờ.
12. saving
/ˈseɪvɪŋ/
(n) sự tiết kiệm (thời gian, tiền bạc…)
Example: I built up some savings in my bank account before I made any investments in business.
Tôi để dành được một số tiền tiết kiệm trong tài khoản ngân hàng của tôi trước khi tôi đầu tư bất kì khoản nào vào kinh doanh.
13. value
/ˈvæljuː/
(n) giá trị (bao nhiêu tiền, đổi được cái gì)
Example: Jewellery to the value of a million pounds was stolen last night.
Đồ trang sức trị giá hàng triệu bảng Anh đã bị đánh cắp đêm qua.
14. figure somebody/something out
(pv) hiểu được một ai đó/một cái gì đó
Example: We couldn’t figure her out.
Chúng ta đã không thể hiểu được cô ấy.
15. entire
/ɪnˈtaɪər/
(adj) toàn bộ
Example: Tim is the kindest person I have ever met in my entire life.
Tim là người tử tế nhất mà tôi từng gặp trong cả cuộc đời.
16. romantic
/rəʊˈmæntɪk/
(adj) lãng mạn
Example: I have a romantic boyfriend and he always makes me smile.
Tôi có bạn trai lãng mạn và anh ta luôn làm tôi cười.
17. temple
/ˈtempl/
(n) đền thờ
18. campus
/ˈkæmpəs/
(n) khuôn viên trường đại học
Example: A beautiful statue stands on the campus of Princeton University.
Có một bức tượng đẹp được đặt trong khuôn viên trường đại học Princeton.
19. label
/ˈleɪbəl/
(n) nhãn, nhãn hiệu
Example: This shirt does not have a label.
Cái áo này không có nhãn hiệu.
20. combination
/ˌkɑːmbɪˈneɪʃn/
(n) sự kết hợp
Example: What an unusual combination of flavours!
Thật là một sự kết hợp mùi vị khác lạ!
21. vary
/ˈværi/
(v) thay đổi, khác nhau
Example: Their services vary depending on the customer.
Dịch vụ của họ thay đổi tùy thuộc vào khách hàng.
22. historical
/hɪˈstɒrɪkəl/
(adj) thuộc về lịch sử
Example: You must place these events in their historical context.
Bạn phải đặt những sự kiện này vào hoàn cảnh lịch sử của nó.
23. capture
/ˈkæptʃər/
(v) bắt giữ, bắt
24. practical
/ˈpræktɪkl/
(adj) thực tế, thiết thực
Example: Qualifications are important but practical experience is always a plus.
Bằng cấp thì quan trọng nhưng kinh nghiệm thực tế là một điểm cộng.
25. application
/ˌæplɪˈkeɪʃn/
(n) sự áp dụng, sự ứng dụng
26. multiple
/ˈmʌltɪpl/
(adj) nhiều
Example: We made multiple copies of the report.
Chúng tôi sao chép báo cáo ra làm nhiều bản.
27. trust
/trʌst/
(v) tin tưởng
Example: She’s never trusted anyone in her life.
Cả đời cô ta chưa bao giờ tin ai.
28. confidence
/ˈkɑːnfɪdəns/
(n) sự tự tin
Example: He answered the questions with confidence.
Anh ta trả lời câu hỏi với sự tự tin.
29. path
/pæθ/
(n) đường mòn, đường nhỏ
30. lead off (from) something
(pv) dẫn ra khỏi một cái gì đó
Example: narrow streets leading off from the main square
những con phố hẹp dẫn ra khỏi quảng trường chính
31. loss
/lɒs/
(n) sự mất đi (cái gì), sự mất mát
Example: Due to the loss of blood he became unconscious.
Do bị mất máu mà anh ấy bất tỉnh.
32. garage
/ɡəˈrɑːʒ/
(n) nhà để xe, ga-ra
Example: Don’t forget to put the car in the garage.
Đừng quên để xe vào ga-ra nhé.
33. release
/rɪˈliːs/
(v) thả ai tự do
Example: He’s planning to release a solo album.
Anh ta dự định phát hành album độc tấu.
34. creation
/kriˈeɪʃn/
(n) sự sáng tạo, sự tạo ra
Example: Job creation needs to be the top priority.
Việc tạo ra việc làm cần phải là một ưu tiên hàng đầu.
35. hire
/ˈhaɪər/
(v) tuyển dụng, thuê
Example: Poor families don’t have enough money to hire good lawyers.
Những gia đình nghèo không có đủ tiền để thuê luật sư giỏi.
36. talented
/ˈtæləntɪd/
(adj) tài năng
Example: Some of these young artists at this gallery are incredibly talented.
Một vài họa sĩ ở phòng tranh này vô cùng tài năng.
37. vision
/ˈvɪʒn/
(n) thị lực; tầm nhìn
Example: She is old but still has 20–20 vision.
Bà ta đã già nhưng vẫn có thị lực 20–20. (=thị lực hoàn hảo)
38. eventually
/ɪˈventʃuəli/
(adv) cuối cùng, rốt cuộc
Example: Experience has told you that, if you’re calm and simply do something carefully again and again, eventually you’ll get the hang of it.
Kinh nghiệm nói cho bạn biết là, nếu bạn bình tĩnh và đơn giản là làm đi làm lại điều gì đó cẩn thận, dần dần bạn sẽ quen với nó thôi (2010)
39. previous
/ˈpriːviəs/
(adj) trước đó
Example: Mary is his daughter from a previous marriage.
Mary là con gái của ông ấy từ cuộc hôn nhân trước.
40. entrepreneur
/ˌɒntrəprəˈnɜːr/
(n) doanh nhân
Example: The young entrepreneurs felt pressure from gigantic companies.
Các doanh nhân trẻ cảm thấy áp lực từ những công ty khổng lồ.
41. generation
/ˌdʒenəˈreɪʃn/
(n) thế hệ
Example: The hopes and dreams of youth today are different from those of previous generations.
Những ước vọng và giấc mơ của tuổi trẻ ngày nay khác biệt so với những thế hệ trước.
42. apologize
/əˈpɒlədʒaɪz/
(v) xin lỗi
Example: He apologized for many mistakes in the document.
Anh ta đã xin lỗi vì nhiều lỗi sai trong văn bản.
43. failure
/ˈfeɪljər/
(n) sự thất bại
Example: The success or failure of the plan depends on you.
Sự thành công hay thất bại của kế hoạch phụ thuộc vào bạn.
44. reject
/rɪˈdʒekt/
(v) từ chối
Example: The prime minister rejected any idea of reforming the system.
Thủ tướng từ chối ý tưởng cải cách lại hệ thống.
45. free
/friː/
(v) cho ai đó thời gian để làm một cái gì đó (mà họ muốn làm)
Example: Winning the prize freed him to paint full-time.
Việc thắng phần thưởng đã cho phép anh ấy vẽ tranh toàn thời gian.
46. animation
/ˌænɪˈmeɪʃn/
(n) quá trình tạo hiệu ứng hình ảnh
47. studio
/ˈstuːdioʊ/
(n) phòng thu
Example: Ms. Kempbell runs a company that builds studio in both professional music agencies and people’s houses.
Bà Kempbell điều hành một công ty mà xây dựng được phòng ghi âm ở cả những hãng nhạc chuyên nghiệp và ở nhà của người bình thường.
48. remarkable
/rɪˈmɑːkəbl/
(adj) phi thường, đáng chú ý
Example: Competing in the Olympics is a remarkable achievement.
Được thi đấu ở Olympics là một thành tựu xuất sắc.
49. current
/ˈkɜːrənt/
(adj) hiện tại
Example: The current economic climate has created an increased competition for jobs.
Tình hình kinh tế hiện tại đã tạo ra sự cạnh tranh gia tăng về việc làm.
50. brick
/brɪk/
(n) gạch (trong xây dựng)
51. faith
/feɪθ/
(n) sự tin tưởng, lòng tin
Example: If the company can retain its customers’ faith, it could become the market leader.
Nếu công ty có thể giữ lại niềm tin của khách hàng, nó có thể trở thành công ty dẫn đầu thị trường.
52. convinced
/kənˈvɪnst/
(adj) hoàn toàn chắc chắn
Example: She became convinced that something was wrong with the system.
Cô ấy trở nên chắc chắn rằng có gì đó không ổn với hệ thống này.
53. truly
/ˈtruːli/
(adv) thực sự
Example: I truly do think that I am a genius.
Tôi thực sự nghĩ tôi là một thiên tài.
54. satisfied
/ˈsætɪsfaɪd/
(adj) hài lòng, thỏa mãn
Example: He is only satisfied after eating two packets of noodles.
Anh ta chỉ cảm thấy hài lòng sau khi ăn hai gói mì.
55. settle
/ˈsetl/
(v) sắp xếp, giải quyết
Example: He had to settle his affairs.
Anh ta phải sắp xếp chuyện cá nhân của mình.
56. roll
/rəʊl/
(v) lăn
57. quote
/kwoʊt/
(n) lời chính xác, câu trích dẫn
Example: The essay was full of quotes.
Bài văn chứa đầy những câu trích dẫn.
58. impression
/ɪmˈpreʃn/
(n) ấn tượng
Example: My first impression of him was favourable.
Ấn tượng đầu tiên của tôi đối với anh ta rất tốt.
59. in a row
/a/
(idiom) xảy ra mỗi ngày trong một số ngày/thời gian nhất định
Example: Inflation has fallen for the third month in a row.
Tỷ lệ lạm phát đã giảm trong 3 tháng liên tục.
60. encounter
/ɪnˈkaʊntər/
(v) gặp phải, mắc phải
Example: We encountered a number of difficulties in the first week of the product launch.
Chúng tôi đã gặp một vài khó khăn trong tuần đầu tiên tung ra sản phẩm.
61. external
/ɪkˈstɜːnəl/
(adj) ở bên ngoài
62. pride
/praɪd/
(n) sự tự hào
63. expectation
/ˌekspekˈteɪʃn/
(n) sự mong đợi, kỳ vọng
Example: Some parents have unrealistic expectations of their children.
Một số bậc cha mẹ có những kỳ vọng quá cao đối với con của họ.
64. trap
/træp/
(n) một hoàn cảnh, trường hợp xấu và khó thoát
Example: the unemployment trap
bẫy thất nghiệp
65. cancer
/ˈkænsər/
(n) (bệnh) ung thư
Example: I don’t smoke because I fear lung cancer.
Tôi không hút thuốc vì tôi sợ bệnh ung thư phổi.
66. advise
/ədˈvaɪz/
(v) khuyên
Example: I advise selling your old car.
Tôi khuyên là bán chiếc xe cũ của anh đi.
67. affair
/əˈfeər/
(n) sự kiện (có tầm quan trọng về chính trị, thu hút sự chú ý công chúng)
Example: World Politics Review provides uncompromising analysis of critical global trends and international affairs.
Tạp chí Chính trị Thế giới cung cấp phân tích không khoan nhượng về các xu hướng toàn cầu quan trọng và các vấn đề quốc tế.
68. stick
/stɪk/
(v) đâm, chọc, thọc (thường là một vật nhọn) vào thứ gì đó
69. throat
/θrəʊt/
(n) họng, cái cổ (trên cơ thể người)
70. needle
/ˈniːdl/
(n) cây kim
71. cell
/sel/
(n) tế bào cơ thể
72. view
/vjuː/
(v) xem, nhìn
Example: People came from all over the world to view her work.
Nhiều người đã đến từ vòng quanh thế giới để xem các tác phẩm của cô ấy.
73. rare
/reər/
(adj) hiếm
74. surgery
/ˈsɜːrdʒəri/
(n) ca phẫu thuật
Example: He will require surgery on his left knee.
Anh ấy sẽ cần một ca phẫu thuật đầu gối trái.
75. face
/feɪs/
(v) đối diện với; quay mặt về, hướng về
Example: It is essential to face your social fears.
Điều cần thiết là đối diện với nỗi sợ xã hội của bạn.
76. decade
/ˈdekeɪd/
(n) thập niên
Example: The nineties were a decade of rapid advances.
Những năm chín mươi là thập niên của những tiến bộ nhanh chóng.
77. certainty
/ˈsɜːrtnti/
(n) cảm giác chắc chắn
Example: I can’t say with any certainty where I’ll be next week.
Tôi không thể nói chắc chắn tôi sẽ ở đâu vào tuần sau.
78. purely
/pjʊəli/
(adv) hoàn toàn, chỉ là
Example: She took the job purely and simply for the money.
Cô ta làm việc thuần túy và đơn giản chỉ vì tiền.
79. intellectual
/ˌɪntəlˈektjuəl/
(adj) (thuộc về/mang tính) trí tuệ
80. concept
/ˈkɒnsept/
(n) khái niệm
Example: I’ll use the photo below to explain these concepts.
Tôi sẽ sử dụng bức ảnh dưới đây để giải thích những khái niệm này.
81. destination
/ˌdestɪˈneɪʃn/
(n) đích đến
Example: This reef is a popular tourist destination this year.
Rặng san hô này là một địa điểm du lịch ăn khách trong năm nay.
82. escape
/ɪˈskeɪp/
(v) trốn thoát
83. agent
/ˈeɪdʒənt/
(n) tác nhân
Example: The charity has been an agent for social change.
Buổi từ thiện đã là một tác nhân cho sự thay đổi xã hội.
84. clear
/klɪr/
(v) dọn dẹp
Example: I cleared my desk of papers.
Tôi đã dọn giấy tờ khỏi bàn tôi.
85. gradually
/ˈɡrædʒuəli/
(adv) dần dần
Example: Jill gradually became aware of an awful smell.
Jill đã dần nhận ra một mùi hôi khủng khiếp.
86. dramatic
/drəˈmætɪk/
(adj) mạnh mẽ, ấn tượng
Example: We witnessed a dramatic change in the behaviours of the students.
Chúng ta đã chứng kiến sự thay đổi mạnh mẽ trong hành vi của học sinh.
87. limit
/ˈlɪmɪt/
(v) giới hạn, hạn chế
Example: Let’s limit the discussion to what is doable.
Hãy giới hạn cuộc thảo luận quanh những gì có thể thực hiện được.
88. waste
/weɪst/
(v) lãng phí
Example: You’re wasting your time trying to explain it to him.
Bạn đang lãng phí thời gian khi cố giải thích cho anh ta.
89. trap
/træp/
(v) làm ai mắc kẹt
90. inner
/ˈɪnər/
(adj) bên trong; về phía/gần trung tâm nơi nào đó
91. courage
/ˈkɜːrɪdʒ/
(n) (lòng) dũng cảm, can đảm
Example: Do you have the courage to tell me the truth?
Anh có can đảm để nói với em sự thật không?
92. secondary
/ˈsekənderi/
(adj) phụ, kém quan trọng hơn
Example: Looks are secondary to a great sense of humor.
Bề ngoài kém quan trọng hơn khiếu hài hước.
93. publication
/ˌpʌblɪˈkeɪʃən/
(n) sự xuất bản; ấn phẩm
Example: I am delighted to celebrate the publication of my first book.
Tôi rất vui khi ăn mừng sự xuất bản cuốn sách đầu tiên của mình.
94. touch
/tʌtʃ/
(n) nét riêng, nét đặc trưng
Example: Computer graphics will give your presentation the professional touch.
Đồ họa máy tính sẽ cho bài thuyết trình của bạn một nét chuyên nghiệp.
95. publishing
/ˈpʌblɪʃɪŋ/
(n) nghề/ngành xuất bản
Example: Mr. Uzi needs someone from technical support to come to his office and install some publishing software on his computer.
Ông Uzi cần người từ phòng hỗ trợ kỹ thuật đến văn phòng của ông ấy và cài đặt một vài chương trình phần mềm xuất bản trên máy tính.
96. notion
/ˈnəʊʃən/
(n) ý nghĩ, lòng tin, cách hiểu
97. neat
/niːt/
(adj) hay ho, thú vị
Example: It’s a really neat movie.
Nó là một bộ phim rất hay.
98. issue
/ˈɪʃuː/
(n) tập (báo chí, tạp chí)
Example: The article appeared in issue 25.
Bài báo đã xuất hiện trong tập 25.
99. cover
/ˈkʌvər/
(n) bìa (sách, tạp chí)
Example: the front/back cover
bìa trước/bìa sau
100. precede
/priːˈsiːd/
(v) xảy ra/đến trước
III. Từ vựng cho trình độ Advanced
1. adoption
/əˈdɑːpʃən/
(n) sự nhận nuôi (và trở thành người giám hộ)
2. pop
/pɑːp/
(v) xuất hiện bất chợt, bất ngờ
Example: An idea suddenly popped into his head.
Một ý tưởng đột nhiên xuất hiện trong đầu anh ấy.
3. tuition
/tjuˈɪʃən/
(n) học phí
Example: The scholarship pays the tuition fees but students still need to find money for other needs.
Học bổng chi trả học phí nhưng các học sinh vẫn cần phải kiếm tiền cho các nhu cầu khác.
4. stumble
/ˈstʌmbl/
(v) vấp phải
5. curiosity
/ˌkjʊriˈɑːsəti/
(n) sự tò mò, sự hiếu kỳ
6. subtle
/ˈsʌtl/
(adj) khó thấy, không dễ phát hiện
7. gut
/ɡʌt/
(n) linh tính, trực giác
Example: I had a feeling in my guts that something was wrong.
Tôi đã có một cảm giác trong linh tính của tôi rằng đã có gì đó không đúng.
8. devastating
/ˈdevəsteɪtɪŋ/
(adj) cực kỳ gây sốc (cho một người nào đó)
Example: The news that she didn’t pass the exam was devastating to her.
Tin mình đã không qua kì kiểm tra đã gây sốc thật sự cho cô ấy.
9. screw something up
(pv) làm một việc gì đó một cách tệ hại; làm hỏng việc gì
Example: I bet he won’t screw it up again this time.
Tôi cá là anh ta sẽ không làm hỏng việc lần này nữa.
10. embarrassment
/ɪmˈbærəsmənt/
(n) cảm giác ngượng/bối rối
11. diagnose
/ˌdaɪəɡˈnoʊs/
(v) chẩn đoán
Example: The test is used to diagnose a variety of diseases.
Xét nghiệm này được dùng để chẩn đoán nhiều loại bệnh.
12. diagnosis
/ˌdaɪəɡˈnoʊsɪs/
(n) sự chẩn đoán
Example: They are waiting for the doctor’s diagnosis.
Họ đang chờ chẩn đoán của bác sĩ.
13. thankfully
/ˈθæŋkfəli/
(adv) may mắn sao (dùng khi một việc gì tốt xảy ra hoặc khi tránh được việc xấu)
Example: There was a fire in the building, but thankfully no one was hurt.
Đã có một đám cháy trong tòa nhà, nhưng may mắn sao, đã không có ai bị thương.
14. dogma
/ˈdɔːɡmə/
(n) giáo điều
Example: I couldn’t find any reasons to believe in these dogmas.
Tôi đã không tìm thấy được lí do nào để (phải) tin vào những giáo điều này.
15. drown
/draʊn/
(v) (âm thanh) làm cho bị át tiếng
Example: She turned up the radio to drown out the noise from next door.
Cô ấy đã vặn radio to hơn để át đi âm thanh từ nhà kế bên.

