You have 8 weeks 4 days remaining for the course
-
PHÂN BIỆT CHỮ CÁI (LETTERS) VÀ ÂM (SOUNDS) TRONG TIẾNG ANH 1
-
NHÓM NGUYÊN ÂM ĐƠN | SINGLE VOWELS ( VOWEL 1) 18
Khóa học bao gồm 9 bài học hướng dẫn phát âm ba cặp nguyên âm căn bản trong tiếng Anh kèm theo 1 bài học so sánh – đối chiếu tổng hợp.
-
Cách phát âm /i:/ chuẩn bản ngữ Anh – AnhLecture2.1
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /i:/ 15 questionsQuiz2.1
-
Cách phát âm /ɪ/ chuẩn bản ngữ Anh – AnhLecture2.2
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /ɪ/ 15 questionsQuiz2.2
-
Phân biệt nguyên âm /i:/ và /ɪ/ trong Tiếng AnhLecture2.3
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phân biệt /i:/ & /ɪ/ 15 questionsQuiz2.3
-
Cách phát âm nguyên âm /e/ chuẩn bản ngữ Anh – AnhLecture2.4
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /e/ 15 questionsQuiz2.4
-
Cách phát âm nguyên âm /æ/ chuẩn bản ngữ Anh – AnhLecture2.5
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /æ/ 10 questionsQuiz2.5
-
Phân biệt cách phát âm nguyên âm /e/ và /æ/Lecture2.6
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phân biệt /e/ và /æ/ 10 questionsQuiz2.6
-
Cách phát âm nguyên âm /ʌ/ chuẩn bản ngữ Anh – AnhLecture2.7
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /ʌ/ 15 questionsQuiz2.7
-
Cách phát âm nguyên âm /ɑ:/ chuẩn bản ngữ Anh – AnhLecture2.8
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /ɑ:/ 10 questionsQuiz2.8
-
Phân biệt cách phát âm nguyên âm /æ/, /ʌ/ và /ɑ:/Lecture2.9
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phân biệt /ʌ/ và /ɑ:/ 10 questionsQuiz2.9
-
-
NHÓM NGUYÊN ÂM ĐƠN | SINGLE VOWELS ( VOWEL 2) 18
Khóa học bao gồm 9 bài học hướng dẫn phát âm ba cặp nguyên âm tiếp theo trong tiếng Anh kèm theo 1 bài học so sánh – đối chiếu tổng hợp.
-
Cách phát âm nguyên âm /ɒ/ chuẩn bản ngữ Anh – AnhLecture3.1
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /ɒ/ 10 questionsQuiz3.1
-
Cách phát âm nguyên âm /ɔː/ chuẩn bản ngữ Anh – AnhLecture3.2
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /ɔː/ 16 questionsQuiz3.2
-
Phân biệt cách phát âm nguyên âm /ɒ/ và /ɔː/Lecture3.3
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /ɒ/ và /ɔː/ 10 questionsQuiz3.3
-
Cách phát âm nguyên âm /ʊ/ chuẩn bản ngữ Anh – AnhLecture3.4
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /ʊ/ 10 questionsQuiz3.4
-
Cách phát âm nguyên âm /u:/ chuẩn bản ngữ Anh – AnhLecture3.5
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /u:/ 15 questionsQuiz3.5
-
Phân biệt cách phát âm nguyên âm /ʊ/ và /u:/Lecture3.6
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /ʊ/ và /uː/ 10 questionsQuiz3.6
-
Cách phát âm nguyên âm /ɜ:/ chuẩn bản ngữ Anh – AnhLecture3.7
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /ɜ:/ 10 questionsQuiz3.7
-
Cách phát âm nguyên âm /ə/ chuẩn bản ngữ Anh – AnhLecture3.8
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /ə/ 10 questionsQuiz3.8
-
Phân biệt cách phát âm nguyên âm /ɜ:/ và /ə/Lecture3.9
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /ɜ:/ và /ə/ 10 questionsQuiz3.9
-
-
NHÓM NGUYÊN ÂM ĐÔI | DIPHTHONGS 16
Khóa học bao gồm 8 bài học hướng dẫn phát âm các nguyên âm đôi trong tiếng Anh kèm theo 1 bài học so sánh – đối chiếu tổng hợp.
-
Cách phát âm nguyên âm /eɪ/ chuẩn bản ngữ Anh – AnhLecture4.1
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /eɪ/ 10 questionsQuiz4.1
-
Cách phát âm nguyên âm /aɪ/ chuẩn bản ngữ Anh – AnhLecture4.2
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /aɪ/ 10 questionsQuiz4.2
-
Cách phát âm nguyên âm /ɔɪ/ chuẩn bản ngữ Anh – AnhLecture4.3
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /ɔɪ/ 5 questionsQuiz4.3
-
Cách phát âm nguyên âm /aʊ/ chuẩn bản ngữ Anh – AnhLecture4.4
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /aʊ/ 10 questionsQuiz4.4
-
Cách phát âm nguyên âm /əʊ/ chuẩn bản ngữ Anh – AnhLecture4.5
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /əʊ/ 10 questionsQuiz4.5
-
Cách phát âm nguyên âm /ɪə/ chuẩn bản ngữ Anh – AnhLecture4.6
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /ɪə/ 10 questionsQuiz4.6
-
Cách phát âm nguyên âm /eə/ chuẩn bản ngữ Anh – AnhLecture4.7
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /eə/ 10 questionsQuiz4.7
-
Cách phát âm nguyên âm /ʊə/ chuẩn bản ngữ Anh – AnhLecture4.8
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – nguyên âm /ʊə/ 10 questionsQuiz4.8
-
-
NHÓM PHỤ ÂM DỪNG | STOP CONSONANTS 18
Stop Consonants sẽ cung cấp đầy đủ cho bạn tất cả các kiến thức và hướng dẫn thực hành phát âm ba cặp phụ âm thuộc nhóm âm dừng (âm tắc) trong tiếng Anh bao gồm /b/ - /p/, /t/ - /d/ và /k/ - /g/. Qua đó, hệ thống giúp bạn xây dựng nền tảng căn bản vững chắc nhằm phát triển phát âm những âm phức tạp hơn cũng như kỹ năng Nghe và Nói về sau.
-
Cách phát âm phụ âm /p/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữ 02 minLecture5.1
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /p/ 10 questionsQuiz5.1
-
Cách phát âm phụ âm /b/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữLecture5.2
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /b/ 10 questionsQuiz5.2
-
Phân biệt cách phát âm phụ âm /p/ và /b/Lecture5.3
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /p/ & /b/ 10 questionsQuiz5.3
-
Cách phát âm phụ âm /t/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữ 02 minLecture5.4
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /t/ 15 questionsQuiz5.4
-
Cách phát âm phụ âm /d/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữLecture5.5
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /d/ 10 questionsQuiz5.5
-
Phân biệt cách phát âm phụ âm /t/ và /d/Lecture5.6
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /t/ & /d/ 10 questionsQuiz5.6
-
Cách phát âm phụ âm /k/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữLecture5.7
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /k/ 15 questionsQuiz5.7
-
Cách phát âm phụ âm /g/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữLecture5.8
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /g/ 10 questionsQuiz5.8
-
Phân biệt cách phát âm phụ âm /k/ và /g/Lecture5.9
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /k/ & /g/ 10 questionsQuiz5.9
-
-
NHÓM PHỤ ÂM XÁT - LƯỚT | FRICATIVE & GLIDE CONSONANTS 14
Khóa học bao gồm 8 bài học hướng dẫn phát âm 5 phụ âm còn lại thuộc nhóm âm xát và 2 phụ âm thuộc nhóm âm lướt trong tiếng Anh kèm theo 1 bài học so sánh – đối chiếu tổng hợp.
-
Cách phát âm phụ âm /f/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữLecture6.1
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /f/ 10 questionsQuiz6.1
-
Cách phát âm phụ âm /v/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữLecture6.2
-
Phân biệt cặp phụ âm /f/ & /v/ trong Tiếng AnhLecture6.3
-
Cách phát âm phụ âm /w/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữLecture6.4
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /w/ 10 questionsQuiz6.2
-
Cách phát âm phụ âm /j/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữLecture6.5
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /j/ 10 questionsQuiz6.3
-
Cách phát âm phụ âm /h/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữLecture6.6
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /h/ 10 questionsQuiz6.4
-
Cách phát âm phụ âm /θ/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữLecture6.7
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /θ/ 10 questionsQuiz6.5
-
Cách phát âm phụ âm /ð/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữLecture6.8
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /ð/ 10 questionsQuiz6.6
-
-
NHÓM PHỤ ÂM TẮC & XÁT | FRICATIVE & AFFRICATIVE CONSONANTS 22
Khóa học bao gồm 9 bài học hướng dẫn phát âm ba cặp phụ âm thuộc nhóm âm xát và âm bán xát (âm tắc xát) trong tiếng Anh kèm theo 1 bài học so sánh – đối chiếu tổng hợp.Fricative & Affricative Consonants sẽ cung cấp đầy đủ cho bạn tất cả các kiến thức và hướng dẫn thực hành phát âm ba cặp phụ âm thuộc nhóm âm xát và âm bán xát (âm tắc xát) trong tiếng Anh bao gồm /s/ - /z/, /ʃ/ - /ʒ/ và /tʃ/ - /dʒ/. Qua đó, hệ thống giúp bạn xây dựng nền tảng căn bản vững chắc nhằm phát triển phát âm những âm phức tạp hơn cũng như kỹ năng Nghe và Nói về sau.
-
Cách phát âm phụ âm /s/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữ 30 minLecture7.1
-
Minitest 1 – phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /s/ 15 questionsQuiz7.1
-
Minitest 2 – phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /s/ 15 questionsQuiz7.2
-
Cách phát âm phụ âm /z/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữ 30 minLecture7.2
-
Minitest 1 – phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /z/ 15 questionsQuiz7.3
-
Minitest 2 – phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /z/ 15 questionsQuiz7.4
-
Phân biệt cặp phụ âm /s/ và /z/ trong Tiếng AnhLecture7.3
-
Minitest – Phát âm Tiếng Anh online – phân biệt /s/ và /z/ 15 questionsQuiz7.5
-
Cách phát âm phụ âm /ʃ/ chuẩn bản ngữ Anh – AnhLecture7.4
-
Minitest 1 – phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /ʃ/ 15 questionsQuiz7.6
-
Minitest 2 – phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /ʃ/ 10 questionsQuiz7.7
-
Cách phát âm phụ âm /ʒ/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữLecture7.5
-
Minitest 1 – Phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /ʒ/ 15 questionsQuiz7.8
-
Minitest 2 – phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /ʒ/ 10 questionsQuiz7.9
-
Phân biệt cặp phụ âm /ʃ/ và /ʒ/ trong Tiếng Anh 10 minLecture7.6
-
Minitest – Phát âm Tiếng Anh online – phân biệt /ʃ/ và /ʒ/ 10 questionsQuiz7.10
-
Cách phát âm phụ âm /tʃ/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữLecture7.7
-
Minitest – phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /tʃ/ 15 questionsQuiz7.11
-
Cách phát âm phụ âm /dʒ/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữLecture7.8
-
Minitest – phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /dʒ/ 15 questionsQuiz7.12
-
Phân biệt cặp phụ âm /tʃ/ và /dʒ/ trong Tiếng AnhLecture7.9
-
Minitest – Phát âm Tiếng Anh online – phân biệt /tʃ/ và /dʒ/ 10 questionsQuiz7.13
-
-
NHÓM PHỤ ÂM MŨI, BÊN VÀ UỐN LƯỠI | NASAL & LIQUID CONSONANTS 12
Khóa học bao gồm 5 bài học hướng dẫn phát âm ba phụ âm thuộc nhóm âm mũi cùng hai phụ âm thuộc nhóm âm bên và âm uốn lưỡi trong tiếng Anh kèm theo 2 bài học so sánh – đối chiếu giữa các nhóm phụ âm.
-
Cách phát âm âm phụ âm /m/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữLecture8.1
-
Cách phát âm âm phụ âm /n/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữLecture8.2
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /n/ 10 questionsQuiz8.1
-
Cách phát âm âm phụ âm /ŋ/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữLecture8.3
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /ŋ/ 10 questionsQuiz8.2
-
Phân biệt cách phát âm phụ âm /m,/n/ & /ŋ/Lecture8.4
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /m/,/n/ &/ŋ/ 10 questionsQuiz8.3
-
Cách phát âm âm phụ âm /l/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữLecture8.5
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /l/ 10 questionsQuiz8.4
-
Cách phát âm âm phụ âm /r/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữLecture8.6
-
Minitest phát âm Tiếng Anh online – phụ âm /r/ 10 questionsQuiz8.5
-
Phân biệt cách phát âm âm phụ âm /l/ và /r/Lecture8.7
-
-
QUY TẮC VÀ CÁCH PHÁT ÂM ĐUÔI -S/-ES VÀ -ED TRONG TIẾNG ANH. 5
-
ÂM CÂM TRONG TIẾNG ANH 2
-
17 âm câm trong Tiếng Anh, mẹo và quy tắc cần nhớLecture10.1
-
Minitest online âm câm trong Tiếng AnhQuiz10.1
-
-
TRỌNG ÂM TRONG TIẾNG ANH. 6
-
Âm tiết và quy tắc xác định âm tiết trong Tiếng AnhLecture11.1
-
Trọng âm chính, trọng âm phụ và tầm quan trọng của trọng âmLecture11.2
-
Quy tắc trọng âm của từ 2 âm tiếtLecture11.3
-
Quy tắc trọng âm của từ 3 âm tiếtLecture11.4
-
Quy tắc trọng âm của từ có hậu tố hay hậu tốLecture11.5
-
Quy tắc trọng âm của từ ghépLecture11.6
-
Cách phát âm phụ âm /p/ trong Tiếng Anh chuẩn bản ngữ
Cách phát âm /p/ và các dấu hiệu nhận biết
1. Cách phát âm phụ âm /p/ chuẩn bản ngữ Anh – Anh
Mời các bạn xem hướng dẫn phát âm phụ âm /p/ của giáo bản ngữ – bạn nghe âm, ví dụ với âm /p/ và đọc theo video.
Sau khi nghe người bản sứ phát âm, nếu cảm thấy khó nắm bắt, bạn vui lòng đọc và thực hành phát âm phụ âm /b/ theo hướng dẫn chi tiết dưới đây :
Âm /p/ là âm môi – môi nên khi phát âm :
- Ta mím chặt 2 môi để ngăn luồng hơi thoát ra ngoài, sau đó mở nhanh và bật hơi ra ngoài
- Luồng hơi bật ra mạnh và không làm rung dây thanh quản – /p/ là 1 âm vô thanh.

- Phụ âm /p/ là phụ âm dừng. Âm được phát ra bằng cách bật hơi mạnh đối với phụ âm đứng đầu từ hoặc ở phần phụ âm được nhấn mạnh.Đối với phụ âm /p/ đứng cuối, ta không bật hơi.Khi phụ âm /p/ theo sau phụ âm /s/, ta cũng không bật hơi.

Chú ý : bạn có thể tự kiểm tra bằng cách đặt đặt 1 tờ giấy trước miệng, khi phát âm /p/, tờ giấy sẽ rung – bạn đọc đúng.
Ví dụ :
- pick /pɪk/ (v) : nhặt
- pump /pʌmp/ (v) : bơm
- pull /pʊl/ (v) : kéo
- people /ˈpiːpl/ (n) : người
2. Các dấu hiệu chính tả nhận biết phụ âm /p/
Dấu hiệu 1. Chữ “P” sẽ được phát âm là /p/ trong những từ chứa “P hay PP“
Ví dụ :
- pen /pen/ (n) : bút
- happy /ˈhæpi/ (adj) : hạnh phúc
- speak /spiːk/ (v) : nói
- shopping /ˈʃɒpɪŋ/ (n) : mua sắm
- stop /stɒp/ (v) : dừng
Dấu hiệu 2.Chữ “p” câm khi đứng đầu một từ với các tổ hợp “PN”, “PS”, “PT”
Ví dụ:
- receipt /rɪˈsiːt/ (n) : phiếu thu
- pneumonia /njuːˈməʊ.ni.ə/ (n) : bệnh viêm phổi
- pneumatic /njuːˈmæt.ɪk/ (adj) : hoạt động bằng hơi
- psychiatrist /sɪˈkaɪətrɪst/ (n) : bác sĩ tâm thần học
- psychologist /saɪˈkɑːlədʒɪst/ (n) : nhà tâm lý học
- psychology /saɪˈkɑːlədʒi/ (n) : tâm lý học
>>>>> Mời các bạn xem thêm : 17 âm câm trong Tiếng Anh – mẹo và các quy tắc cần nhớ
Chú ý : Chữ “P” trong cặp phụ âm “PH” thì “PH” thường được phát âm là /f/
Ví dụ :
- phone/fəʊn/ (n) : điện thoại
- phrase /freɪz/ (n) : cụm từ
- phenomenon /fəˈnɒm.ɪ.nən/ (n) : hiện tượng
- physical/ˈfɪz.ɪ.kəl/ (adj) : thuộc về thể chất
Bài tập thực hành phát âm /p/
Ex 1. Nghe, nhìn phiên âm và viết các từ sau.

Ex 2. Nghe và điền từ còn thiếu để hoàn thanh các câu sau
