HỌC TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ : TRONG PHÒNG THỬ ĐỒ – IN THE DRESSING ROOM
Trong phòng thử đồ – in the dressing room là một chủ đề mà chúng ta thường hay gặp trong cuộc sống hàng ngày. Chính vì vậy mà English Mr Ban muốn chia sẻ cùng các các bạn các từ vựng quen thuộc hay dùng cùng các câu nói rất gần gũi với mình về chủ đề in the dressing room như : bộ quân áo này có phù hợp với tôi không? hay tôi không biết mặc gì…- hy vọng chúng sẽ hữu ích với các bạn.
Từ vựng chủ đề in the dressing room
- high heels /ˌhaɪ ˈhiːlz/ : (n) : giầy cao gót
- sandal /ˈsændl/ (n) : giầy sandal
- floppy hat /ˈflɒpi/ /hæt/ (n) : nón rộng vành
- hanger /ˈhæŋə(r)/ (n) : móc treo quần áo
- recommend /ˌrekəˈmend/ (v) : giới thiệu
- try on /traɪ/ (v) : thử quần áo
Ví dụ : May I try on this shirt? : Tôi có thể thử chiếc áo này không?
- be on sale /seɪl/ : giảm giá
Ví dụ : This book is on sale ( Cuốn sách này đang bán giảm giá đấy)
- accessory /əkˈsesəri/ (n) : phụ kiện
- elegant /ˈelɪɡənt/ (adj) : lịch thiệp
- showy /ˈʃəʊi/ (adj) : phô trương, lòe loẹt
Các mẫu câu chủ đề in the dressing room
1. Cái này thực sự hợp với bạn nè
It really suits you
/ɪt/ /ˈrɪəli/ / /suːts/ /juː/
- to suit /suːt/ : hợp với
Ví dụ : This teaching method really suits me.
2. Bạn trông thanh lịch với cái váy xanh này á
You look elegant in a blue skirt
/juː/ /lʊk/ /ˈelɪgənt/ /bluː/ /skɜːt/

3. Cái áo khoác này được làm từ chất liệu gì vậy?
What material is this jacket made of?
/wɒt/ /məˈtɪərɪəl/ /ɪz/ /ˈʤækɪt/ /meɪd/ /ɒv/?
4. Bạn có phụ kiện nào hợp với cái áo này không?
Do you have any accessories that go with this blouse?
/hæv/ /ˈeni/ /əkˈsɛsəriz/ /ðæt/ /wɪð/ /blaʊz/?
- to go with : hợp với, đi kèm với
5. Tôi không biết mặc cái gì luôn
I have no idea what to wear / I don’t know what to wear
/aɪ/ /hæv/ /nəʊ/ /aɪˈdɪə/ /wɒt/ /tuː/ /weə/
6. Cái váy này đang được giảm giá
This dress is on sale
/ðɪs/ /drɛs/ /ɪz/ /ɒn/ /seɪl/

7. Hết hàng rồi!
It is out of stock
/ɪt/ /ɪz/ /aʊt/ /ɒv/ /stɒk/
8. Bạn có thể giới thiệu tôi một cái váy được không?
Could you recommend a dress?
/kʊd/ /juː/ /ˌrekəˈmend/ /ə/ /dres/?
9. Tôi có thể thử cái váy này không?
May I try on this dress?
Trên đây là các từ vựng cùng các cấu trúc câu quen thuộc về chủ đề in the dressing room, hy vọng bạn thích và thấy nó hữu ích với mình.Để biến chúng thành của bạn, hãy kiên trì học từ vựng, nắm vững cấu trúc liên quan, phát âm chuẩn chúng để áp dụng vào các tình huống giao tiếp tiếng anh hàng ngày của mình. Chúc bạn học Tiếng Anh hiệu quả !

